Nồng độ cồn và chất kích thích
| STT | Nội dung | Mức phạt (VNĐ) | Loại xe Ô TÔ |
|
|
Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về nồng độ cồn của người thi hành công vụ | 30.000.000 -> 40.000.000 | |
|
|
Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về chất ma tuý của người thi hành công vụ | 30.000.000 -> 40.000.000 | |
|
|
Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililit máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở | 30.000.000 -> 40.000.000 | |
![]() |
Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 miligan máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0.4 miligan lít khí thở | 16.000.000 -> 18.000.000 | |
![]() |
Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam/100 mililit máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở | 6.000.000 -> 8.000.000 | |
![]() |
Điều khiển xe trên đường mà trong cơ thể có chất ma tuý | 30.000.000 -> 40.000.000 |



